CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 1988 thủ tục
    Hiển thị dòng/trang

    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực
    151 2.002311.000.00.00.H08 Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ Sở Ngoại vụ tỉnh Bình Định Hội nghị, hội thảo quốc tế
    152 3.000242.000.00.00.H08 Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương Sở Ngoại vụ tỉnh Bình Định Quản lý xuất nhập cảnh
    153 2.002169.000.00.00.H08 Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định Bảo hiểm
    154 2.002191.000.00.00.H08 Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định Bồi thường nhà nước
    155 2.002192.000.00.00.H08 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định Bồi thường nhà nước
    156 1.011475.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định Thú Y
    157 1.011478.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định Thú Y
    158 2.001064.000.00.00.H08 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định Thú Y
    159 1.009972.000.00.00.H08 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định Hoạt động xây dựng
    160 1.009478.000.00.00.H08 Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định Khoa học Công nghệ và Môi trường
    161 1.011647.000.00.00.H08 Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định Khoa học Công nghệ và Môi trường
    162 1.004815.000.00.00.H08 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định Lâm nghiệp
    163 1.007916.000.00.00.H08 Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định Lâm nghiệp
    164 3.000152.000.00.00.H08 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định Lâm nghiệp
    165 3.000160.000.00.00.H08 Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định Lâm nghiệp