CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 117 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    31 1.003800.000.00.00.H08 Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bị mất hoặc hư hỏng chứng chỉ hành nghề hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
    32 1.004532.000.00.00.H08 Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế (Áp dụng với cơ sở có sử dụng, kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc trừ cơ sở sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu) Dược
    33 1.003824.000.00.00.H08 Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
    34 1.004529.000.00.00.H08 Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Dược
    35 1.003748.000.00.00.H08 Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
    36 1.003848.000.00.00.H08 Cấp giấy phép hoạt động đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập Khám bệnh, chữa bệnh
    37 1.003876.000.00.00.H08 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
    38 1.003963.000.00.00.H08 Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc Dược
    39 1.003803.000.00.00.H08 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
    40 1.003613.000.00.00.H08 Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước Dược
    41 1.003774.000.00.00.H08 Cấp giấy phép hoạt động đối với nhà hộ sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
    42 1.003001.000.00.00.H08 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc Dược
    43 T-BDI-282518-TT Công bố đủ điều kiện hoạt động đối với cơ sở dịch vụ thẩm mỹ Khám bệnh, chữa bệnh
    44 T-BDI-282519-TT Công bố đủ điều kiện hoạt động đối với cơ sở dịch vụ xoa bóp (massage) thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
    45 1.003746.000.00.00.H08 Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế xã Khám bệnh, chữa bệnh