CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 257 thủ tục
    dòng/trang

    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
    121 1.004427.000.00.00.H08 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Thủy lợi
    122 1.004228.000.00.00.H08 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000m3/ngày đêm Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Tài nguyên nước
    123 1.012504.H08 Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Tài nguyên nước
    124 1.003593.000.00.00.H08 Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu) Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Thủy sản
    125 1.012003.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Trồng Trọt
    126 1.008003.000.00.00.H08 Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Trồng Trọt
    127 1.005189.000.00.00.H08 Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Biển và hải đảo
    128 1.005401.000.00.00.H08 Giao khu vực biển Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Biển và hải đảo
    129 1.005408.000.00.00.H08 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Địa chất và khoáng sản
    130 1.012760.H08 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất là tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Đất đai
    131 1.012692.H08 Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Kiểm lâm
    132 3.000325.H08 Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Quản lý công sản
    133 1.004253.000.00.00.H08 Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Tài nguyên nước
    134 1.012505.H08 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Tài nguyên nước
    135 1.004684.000.00.00.H08 Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý) Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Thủy sản