CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 257 thủ tục
    dòng/trang

    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
    196 2.001827.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
    197 1.004493.000.00.00.H08 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Bảo vệ Thực vật
    198 1.012793.H08 Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Đất đai
    199 1.003486.000.00.00.H08 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
    200 1.003984.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Bảo vệ Thực vật
    201 1.012794.H08 Đăng ký biến động đối với trường hợp điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Đất đai
    202 1.003695.000.00.00.H08 Công nhận làng nghề Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
    203 1.008126.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Chăn nuôi
    204 1.004237.000.00.00.H08 Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Đất đai
    205 1.012795.H08 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Đất đai
    206 1.003712.000.00.00.H08 Công nhận nghề truyền thống Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
    207 1.008127.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Chăn nuôi
    208 1.012815.H08 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Đất đai
    209 1.003727.000.00.00.H08 Công nhận làng nghề truyền thống Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
    210 1.008128.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Chăn nuôi