CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 257 thủ tục
    dòng/trang

    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
    136 1.003563.000.00.00.H08 Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Thủy sản
    137 1.012004.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Trồng Trọt
    138 1.005181.000.00.00.H08 Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Biển và hải đảo
    139 2.000472.000.00.00.H08 Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Biển và hải đảo
    140 1.004481.000.00.00.H08 Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Địa chất và khoáng sản
    141 1.012761.H08 Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất quy định tại Điều 180 Luật Đất đai, do công ty nông, lâm trường quản lý, sử dụng quy định tại Điều 181 Luật Đất đai mà người xin giao đất, cho thuê đất là tổ chức trong nước, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Đất đai
    142 1.000824.000.00.00.H08 Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Tài nguyên nước
    143 1.004223.000.00.00.H08 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000m3/ngày đêm Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Tài nguyên nước
    144 1.004680.000.00.00.H08 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Thủy sản
    145 1.012074.000.00.00.H08 Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Trồng Trọt
    146 1.000705.000.00.00.H08 Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Biển và hải đảo
    147 1.000969.000.00.00.H08 Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Biển và hải đảo
    148 1.004433.000.00.00.H08 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Địa chất và khoáng sản
    149 1.012762.H08 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Đất đai
    150 1.000049.000.00.00.H08 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý