CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 40 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    1 1.009374.000.00.00.H08 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Báo chí
    2 2.001173.000.00.00.H08 Cho phép họp báo (nước ngoài) Báo chí
    3 2.002191.000.00.00.H08 Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) Bồi thường nhà nước
    4 2.002192.000.00.00.H08 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) Bồi thường nhà nước
    5 1.003114.000.00.00.H08 Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (cấp địa phương) Xuất bản, In và Phát hành
    6 1.009386.000.00.00.H08 Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Báo chí
    7 2.001171.000.00.00.H08 Cho phép họp báo (trong nước) Báo chí
    8 1.003725.000.00.00.H08 Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (cấp địa phương) Xuất bản, In và Phát hành
    9 1.008201.000.00.00.H08 Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (cấp địa phương) Xuất bản, In và Phát hành
    10 1.003888.000.00.00.H08 Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài Báo chí
    11 1.003659.000.00.00.H08 Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) Bưu chính, viễn thông và internet
    12 1.004379.000.00.00.H08 Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) Bưu chính, viễn thông và internet
    13 1.003687.000.00.00.H08 Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) Bưu chính, viễn thông và internet
    14 1.003633.000.00.00.H08 Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh) Bưu chính, viễn thông và internet
    15 1.004470.000.00.00.H08 Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh) Bưu chính, viễn thông và internet