CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 39 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    1 2.002191.000.00.00.H08 Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) Bồi thường nhà nước
    2 1.005429.000.00.00.H08 Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công Quản lý công sản
    3 1.006216.000.00.00.H08 Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất Quản lý công sản
    4 2.002173.000.00.00.H08 Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội Quản lý công sản
    5 2.002217.000.00.00.H08 Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh Quản lý giá
    6 2.002206.000.00.00.H08 Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách Tin học - Thống kê
    7 2.002192.000.00.00.H08 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) Bồi thường nhà nước
    8 1.006218.000.00.00.H08 Thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước Quản lý công sản
    9 1.006241.000.00.00.H08 Quyết định giá thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh Quản lý giá
    10 1.006219.000.00.00.H08 Thủ tục chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên Quản lý công sản
    11 1.005422.000.00.00.H08 Quyết định điều chuyển tài sản công Quản lý công sản
    12 1.005432.000.00.00.H08 Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc Quản lý công sản
    13 1.005434.000.00.00.H08 Mua quyển hóa đơn Quản lý công sản
    14 1.005435.000.00.00.H08 Mua hóa đơn lẻ Quản lý công sản
    15 1.005415.000.00.00.H08 Thủ tục Điều chuyển tài sản là hệ thống điện được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước sang ngành điện quản lý Quản lý công sản