CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 35 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.006216.000.00.00.H08 Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất Quản lý công sản
2 2.002173.000.00.00.H08 Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội Quản lý công sản
3 2.000644.000.00.00.H08 Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh Quản lý giá và công sản
4 1.006218.000.00.00.H08 Thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước Quản lý công sản
5 BTC-BDI-287033 Quyết định giá thuộc thẩm quyền cấp tỉnh Quản lý giá và công sản
6 1.005422.000.00.00.H08 Quyết định điều chuyển tài sản công Quản lý giá và công sản
7 1.006219.000.00.00.H08 Thủ tục chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên Quản lý giá và công sản
8 1.005434.000.00.00.H08 Mua quyển hóa đơn Quản lý công sản
9 1.005432.000.00.00.H08 Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc Quản lý giá và công sản
10 1.005435.000.00.00.H08 Mua hóa đơn lẻ Quản lý công sản
11 1.005429.000.00.00.H08 Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công Quản lý giá và công sản
12 1.005416.000.00.00.H08 Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư Quản lý giá và công sản
13 1.002666.000.00.00.H08 Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị Quản lý giá và công sản
14 1.005418.000.00.00.H08 Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công Quản lý giá và công sản
15 1.005419.000.00.00.H08 Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư Quản lý giá và công sản