CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 162 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.008423.000.00.00.H08 Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (cấp tỉnh) Đầu tư bằng nguồn vốn ODA
2 2.002056.000.00.00.H08 Đề xuất và lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ Đầu tư bằng nguồn vốn ODA
3 2.001994.000.00.00.H08 Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất Đấu thầu
4 1.008384.000.00.00.H08 Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với Dự án sân gôn thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Đầu tư tại Việt nam
5 2.001918.000.00.00.H08 Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Đầu tư tại Việt nam
6 2.002041.000.00.00.H08 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
7 2.001610.000.00.00.H08 Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
8 1.005003.000.00.00.H08 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã
9 1.005283.000.00.00.H08 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã
10 1.008424.000.00.00.H08 Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương tiếp nhận khoản hỗ trợ ngân sách chung do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan chủ quản Đầu tư bằng nguồn vốn ODA
11 2.002097.000.00.00.H08 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Quyết định chủ trương đầu tư dự án do Nhà đầu tư đề xuất Đấu thầu
12 1.008385.000.00.00.H08 Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với Dự án sân gôn thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Đầu tư tại Việt nam
13 1.005169.000.00.00.H08 Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
14 2.001583.000.00.00.H08 Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
15 SKHDT_DKHTX_41 Thành lập mới công ty được tách là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp