CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 62 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.006221.000.00.00.H08 Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp Hoạt động khoa học và công nghệ
2 2.000112.000.00.00.H08 Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước. Hoạt động khoa học và công nghệ
3 1.006222.000.00.00.H08 Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ Hoạt động khoa học và công nghệ
4 2.000079.000.00.00.H08 Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người Hoạt động khoa học và công nghệ
5 2.002144.000.00.00.H08 Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người Hoạt động khoa học và công nghệ
6 2.000581.000.00.00.H08 Bổ nhiệm giám định viên tư pháp Hoạt động khoa học và công nghệ
7 2.000894.000.00.00.H08 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp Hoạt động khoa học và công nghệ
8 T-BDI-281448-TT Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Hoạt động khoa học và công nghệ
9 1.004460.000.00.00.H08 Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước Hoạt động khoa học và công nghệ
10 1.004467.000.00.00.H08 Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Hoạt động khoa học và công nghệ
11 2.000058.000.00.00.H08 Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam Hoạt động khoa học và công nghệ
12 2.002131.000.00.00.H08 Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân
13 2.000212.000.00.00.H08 Công bố sử dụng dấu định lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
14 1.000449.000.00.00.H08 Điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
15 1.000438.000.00.00.H08 Thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu Tiêu chuẩn đo lường chất lượng