CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 101 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    1 2.002191.000.00.00.H08 Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) Bồi thường nhà nước
    2 2.002192.000.00.00.H08 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) Bồi thường nhà nước
    3 1.000703.000.00.00.H08 Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Đường bộ
    4 1.001001.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo Đường bộ
    5 1.001994.000.00.00.H08 Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến Đường bộ
    6 1.002030.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu Đường bộ
    7 1.002300.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế Đường bộ
    8 1.005210.000.00.00.H08 Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác Đường bộ
    9 2.000847.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất Đường bộ
    10 2.001002.000.00.00.H08 Cấp Giấy phép lái xe quốc tế Đường bộ
    11 2.002285.000.00.00.H08 Đăng ký khai thác tuyến. Đường bộ
    12 2.002287.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng. Đường bộ
    13 1.001035.000.00.00.H08 Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý Đường bộ
    14 1.001087.000.00.00.H08 Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác Đường bộ
    15 1.002804.000.00.00.H08 Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp Đường bộ