CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 171 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    61 2.001909.000.00.00.H08 Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã Tiếp công dân
    62 2.002227.000.00.00.H08 Thông báo thay đổi tổ hợp tác Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
    63 1.008902.000.00.00.H08 Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng Thư viện
    64 1.001120.000.00.00.H08 Thủ tục xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa Văn hóa cơ sở
    65 1.003622.000.00.00.H08 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã Văn hóa cơ sở
    66 2.002501.000.00.00.H08 Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã Xử lý đơn thư
    67 2.002165.000.00.00.H08 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) Bồi thường nhà nước
    68 1.001758.000.00.00.H08 Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bảo Trợ Xã Hội
    69 2.000884.000.00.00.H08 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Chứng thực
    70 1.003862.000.00.00.H08_X Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận Đăng ký biện pháp bảo đảm
    71 1.004875.000.00.00.H08_X Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số Công tác dân tộc
    72 1.003930.000.00.00.H08_X Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa
    73 1.004492.000.00.00.H08 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
    74 2.002409.000.00.00.H08 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã Giải quyết khiếu nại
    75 2.000333.000.00.00.H08 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải Hòa giải cơ sở