CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 185 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    31 1.010941.000.00.00.H08 Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện Phòng, chống tệ nạn xã hội
    32 1.000132.000.00.00.H08 Thủ tục Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình Phòng, chống tệ nạn xã hội
    33 2.001661.000.00.00.H08_X Thủ tục Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân Phòng, chống tệ nạn xã hội
    34 2.002163.000.00.00.H08 Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu Phòng, chống thiên tai
    35 1.010091.000.00.00.H08 Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội Phòng, chống thiên tai
    36 1.005426.000.00.00.H08 Quyết định thanh lý tài sản công Quản lý công sản
    37 1.000775.000.00.00.H08 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị Thi đua - khen thưởng
    38 2.000794.000.00.00.H08 Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở Thể dục thể thao
    39 2.002226.000.00.00.H08 Thông báo thành lập tổ hợp tác Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
    40 1.008004.000.00.00.H08 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa Trồng Trọt
    41 1.008901.000.00.00.H08 Thủ tục thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng Thư viện
    42 1.008362.000.00.00.H08 Hỗ trợ hộ kinh doanh có đăng ký kinh doanh và có trong danh bạ của cơ quan thuế gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 Việc làm
    43 1.005412.000.00.00.H08 Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp Bảo hiểm
    44 1.001753.000.00.00.H08 Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Bảo Trợ Xã Hội
    45 1.000489.000.00.00.H08 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm Bảo Trợ Xã Hội