CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 171 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    16 2.000635.000.00.00.H08_X Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch Hộ tịch
    17 2.000986.000.00.00.H08 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch
    18 1.009349 Cấp phép sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường cho các hoạt động phục vụ thi công xây dựng, sửa chữa công trình Hạ tầng kỹ thuật
    19 1.008838.000.00.00.H08 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích. Khoa học Công nghệ và Môi trường
    20 1.004082.000.00.00.H08 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích Môi trường
    21 1.010736.000.00.00.H08 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường Môi trường
    22 2.001263.000.00.00.H08 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước Nuôi con nuôi
    23 1.010803.000.00.00.H08 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. Người Có Công
    24 1.010833.000.00.00.H08 Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công Người Có Công
    25 2.002307.000.00.00.H08_X Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh Người Có Công
    26 1.002738.000.00.00.H08_X Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân Người Có Công
    27 2.001457.000.00.00.H08 Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật Phổ biến giáo dục pháp luật
    28 1.010941.000.00.00.H08 Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện Phòng, chống tệ nạn xã hội
    29 1.000132.000.00.00.H08 Thủ tục Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình Phòng, chống tệ nạn xã hội
    30 2.001661.000.00.00.H08_X Thủ tục Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân Phòng, chống tệ nạn xã hội