CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 384 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    91 1.008951.000.00.00.H08 Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
    92 1.004492.000.00.00.H08_H Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
    93 2.001960.000.00.00.H08 Thủ tục cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài Giáo dục nghề nghiệp
    94 2.002412.000.00.00.H08 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện Giải quyết khiếu nại
    95 1.009993.000.00.00.H08 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (Trường hợp được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp) Hoạt động xây dựng
    96 2.000528.000.00.00.H08 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Hộ tịch
    97 1.009347 Cấp phép sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường cho các hoạt động văn hóa, thể thao, xã hội Hạ tầng kỹ thuật
    98 2.001914.000.00.00.H08 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
    99 2.001270.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
    100 1.004959.000.00.00.H08 Thủ tục Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền Lao động
    101 2.002399.000.00.00.H08 Hỗ trợ người lao động ngừng việc do đại dịch COVID-19 Lao động
    102 1.007919.000.00.00.H08 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) Lâm nghiệp
    103 3.000175.000.00.00.H08 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu. Lâm nghiệp
    104 2.000629.000.00.00.H08 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
    105 2.001824.000.00.00.H08 Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú Giáo dục dân tộc