CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 521 thủ tục
    Hiển thị dòng/trang

    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    91 2.002500.000.00.00.H08 Thủ tục xử lý đơn tại cấp huyện Xử lý đơn thư
    92 1.003827.000.00.00.H08 Thủ tục thành lập hội cấp huyện Quản lý nhà nước về hội, quỹ xã hội, Tổ chức phi chính phủ
    93 1.005412.000.00.00.H08 Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp Bảo hiểm
    94 1.005412.000.00.00.H08 Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp Bảo hiểm
    95 1.001753.000.00.00.H08 Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Bảo Trợ Xã Hội
    96 1.001753.000.00.00.H08 Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Bảo Trợ Xã Hội
    97 1.000489.000.00.00.H08 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm Bảo Trợ Xã Hội
    98 1.000669.000.00.00.H08 Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Bảo Trợ Xã Hội
    99 2.000815.000.00.00.H08 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận Chứng thực
    100 2.000815.000.00.00.H08 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận Chứng thực
    101 1.004238.000.00.00.H08 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Đất đai
    102 1.011442.000.00.00.H08 Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Đăng ký biện pháp bảo đảm
    103 1.004888.000.00.00.H08 Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số Công tác dân tộc
    104 1.004888.000.00.00.H08_X Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số Công tác dân tộc
    105 1.006391.000.00.00.H08_X Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Đường thủy nội địa