CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 119 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    46 1.002218.000.00.00.H08 Hợp nhất công ty luật Luật sư
    47 1.003179.000.00.00.H08 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài Nuôi con nuôi
    48 1.001633.000.00.00.H08 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên Quản tài viên
    49 2.000587.000.00.00.H08 Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý
    50 2.000596.000.00.00.H08 Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý
    51 1.008934.000.00.00.H08 Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
    52 1.000588.000.00.00.H08 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh Tư vấn pháp luật
    53 1.001438.000.00.00.H08 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Công chứng
    54 2.001807.000.00.00.H08 Thủ tục cấp lại Thẻ đấu giá viên Đấu giá tài sản
    55 2.002047.000.00.00.H08 Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại Hòa giải thương mại
    56 1.002234.000.00.00.H08 Sáp nhập công ty luật Luật sư
    57 1.003160.000.00.00.H08 Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi Nuôi con nuôi
    58 1.001600.000.00.00.H08 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Quản tài viên
    59 1.001233.000.00.00.H08 Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý
    60 1.008936.000.00.00.H08 Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại