CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 119 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    31 2.000890.000.00.00.H08 Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp Giám định tư pháp
    32 2.000894.000.00.00.H08 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh Giám định tư pháp
    33 1.008913.000.00.00.H08 Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác Hòa giải thương mại
    34 2.001417.000.00.00.H08 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam) Lý lịch tư pháp
    35 1.002153.000.00.00.H08 Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân Luật sư
    36 1.004878.000.00.00.H08 Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi Nuôi con nuôi
    37 2.001895.000.00.00.H08 Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam Quốc tịch
    38 1.008727.000.00.00.H08 Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Quản tài viên
    39 2.000840.000.00.00.H08 Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý
    40 2.001680.000.00.00.H08 Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý
    41 2.000970.000.00.00.H08 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật Trợ giúp pháp lý
    42 1.008890.000.00.00.H08 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Trọng Tài Thương Mại
    43 1.000426.000.00.00.H08 Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật Tư vấn pháp luật
    44 1.000075.000.00.00.H08 Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) Công chứng
    45 2.000505.000.00.00.H08 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam) Lý lịch tư pháp