CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 119 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    16 1.008931.000.00.00.H08 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
    17 1.008933.000.00.00.H08 Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
    18 1.008935.000.00.00.H08 Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
    19 1.008937.000.00.00.H08 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
    20 1.008927.000.00.00.H08 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại Thừa phát lại
    21 1.008928.000.00.00.H08 Cấp lại Thẻ Thừa phát lại Thừa phát lại
    22 1.008929.000.00.00.H08 Thành lập Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
    23 1.008930.000.00.00.H08 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
    24 1.008932.000.00.00.H08 Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
    25 1.008889.000.00.00.H08 Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Trọng Tài Thương Mại
    26 2.002192.000.00.00.H08 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) Bồi thường nhà nước
    27 1.000100.000.00.00.H08 Bổ nhiệm lại công chứng viên Công chứng
    28 2.000908.000.00.00.H08 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Chứng thực
    29 1.001122.000.00.00.H08 Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh Giám định tư pháp
    30 2.000823.000.00.00.H08 Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp Giám định tư pháp