CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 122 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    106 2.000962.000.00.00.H08 Thẩm định phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp Đất đai - Chi cục QL đất đai
    107 1.004177.000.00.00.H08 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai
    108 1.004206.000.00.00.H08 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai
    109 1.003010.000.00.00.H08 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức có hồ sơ có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao Đất đai - Chi cục QL đất đai
    110 1.002335.000.00.00.H08 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai
    111 1.001134.000.00.00.H08 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai
    112 1.001990.000.00.00.H08 Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế Đất đai - Chi cục QL đất đai
    113 2.000955.000.00.00.H08 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai
    114 1.001923.000.00.00.H08 Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ cấp tỉnh Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
    115 1.004217.000.00.00.H08 Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo Đất đai - Chi cục QL đất đai
    116 1.003895.000.00.00.H08 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai
    117 1.004237.000.00.00.H08 Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai
    118 1.004269.000.00.00.H08 Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai (cấp tỉnh) Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai
    119 1.002109.000.00.00.H08 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai
    120 1.002054.000.00.00.H08 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai