CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 113 thủ tục
    Hiển thị dòng/trang

    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    91 2.001787.000.00.00.H08 Phê duyệt trữ lượng khoáng sản (cấp tỉnh) Địa chất và khoáng sản
    92 1.005194.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai
    93 1.000964.000.00.00.H08 Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TTHC cấp tỉnh) Đất đai - Chi cục QL đất đai
    94 1.001980.000.00.00.H08 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp tỉnh Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai
    95 1.003572.000.00.00.H08 Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai
    96 1.001009.000.00.00.H08 Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất (đã có Văn phòng đưng kí đất đai - cấp tỉnh) Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai
    97 1.002973.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai
    98 2.000962.000.00.00.H08 Thẩm định phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp Đất đai - Chi cục QL đất đai
    99 1.004177.000.00.00.H08 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai
    100 1.004206.000.00.00.H08 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai
    101 1.003010.000.00.00.H08 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức có hồ sơ có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao Đất đai - Chi cục QL đất đai
    102 1.002335.000.00.00.H08 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai
    103 1.001134.000.00.00.H08 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai
    104 1.001990.000.00.00.H08 Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế Đất đai - Chi cục QL đất đai
    105 2.000955.000.00.00.H08 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai