CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 99 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    61 2.001941.000.00.00.H08 Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập Tổ chức - Biên chế
    62 1.003735.000.00.00.H08 Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập Tổ chức - Biên chế
    63 2.001717.000.00.00.H08 Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
    64 2.000465.000.00.00.H08 Thủ tục hành chính thành lập thôn mới, tổ dân phố mới Chính quyền địa phương
    65 1.003999.000.00.00.H08 Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
    66 1.001637.000.00.00.H08 Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tôn giáo Chính phủ
    67 1.001640.000.00.00.H08 Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Tôn giáo Chính phủ
    68 2.001683.000.00.00.H08 Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
    69 1.000604.000.00.00.H08 Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Tôn giáo Chính phủ
    70 1.005384.000.00.00.H08 Thủ tục thi tuyển công chức Công chức, viên chức
    71 1.000517.000.00.00.H08 Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Tôn giáo Chính phủ
    72 1.001626.000.00.00.H08 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh Tôn giáo Chính phủ
    73 1.005388.000.00.00.H08 Thủ tục thi tuyển Viên chức Công chức, viên chức
    74 1.005393.000.00.00.H08 Thủ tục tiếp nhân vào làm viên chức Công chức, viên chức
    75 1.005385.000.00.00.H08 Thủ tục tiếp nhận vào làm công chức Công chức, viên chức