CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 116 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    91 1.009671.000.00.00.H08 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Đầu tư tại Việt nam
    92 1.005122.000.00.00.H08 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã
    93 1.009729.000.00.00.H08 Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài Đầu tư tại Việt nam
    94 2.001979.000.00.00.H08 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã
    95 1.009731.000.00.00.H08 Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC Đầu tư tại Việt nam
    96 2.002075.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
    97 2.001957.000.00.00.H08 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã
    98 1.009736.000.00.00.H08 Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC Đầu tư tại Việt nam
    99 2.002072.000.00.00.H08 Thông báo lập địa điểm kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
    100 2.001962.000.00.00.H08 Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp tác xã Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã
    101 2.002059.000.00.00.H08 Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
    102 2.002060.000.00.00.H08 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
    103 2.002057.000.00.00.H08 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
    104 2.002032.000.00.00.H08 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
    105 1.010027.000.00.00.H08 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp