CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 101 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    76 1.004987.000.00.00.H08 Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động Đường bộ
    77 1.002809.000.00.00.H08 Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp Đường bộ
    78 1.001623.000.00.00.H08 Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo Đường bộ
    79 1.001735.000.00.00.H08 Cấp Giấy phép xe tập lái Đường bộ
    80 1.002007.000.00.00.H08 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Đường bộ
    81 2.000881.000.00.00.H08 Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố Đường bộ
    82 1.001751.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy phép xe tập lái Đường bộ
    83 2.000872.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn Đường bộ
    84 1.001919.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng Đường bộ
    85 1.001896.000.00.00.H08 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng Đường bộ
    86 1.001023.000.00.00.H08 Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia Đường bộ
    87 1.002268.000.00.00.H08 Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Đường bộ
    88 1.002859.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào Đường bộ
    89 1.002861.000.00.00.H08 Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào Đường bộ
    90 1.002869.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Đường bộ