CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 101 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    31 1.001061.000.00.00.H08 Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ Đường bộ
    32 1.001826.000.00.00.H08 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng Đường bộ
    33 1.009443.000.00.00.H08 Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu Đường thủy nội địa
    34 1.003168.000.00.00.H08 Dự học,thi, kiểm tra để được cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Đường thủy nội địa
    35 1.003970.000.00.00.H08 Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa
    36 2.001218.000.00.00.H08 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát Đường thủy nội địa
    37 1.009791.000.00.00.H08 Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) Quản lý chất lượng công trình xây dựng
    38 1.009973.000.00.00.H08 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (cấp tỉnh) Quản lý chất lượng công trình xây dựng
    39 1.009444.000.00.00.H08 Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa Đường thủy nội địa
    40 2.001217.000.00.00.H08 Thủ tục đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát Đường thủy nội địa
    41 T-BDI-208304-TT Thẩm định thiết kế xây dựng và dự toán công trình giao thông Đường bộ
    42 1.002801.000.00.00.H08 Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp Đường bộ
    43 1.009447.000.00.00.H08 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa Đường thủy nội địa
    44 2.001215.000.00.00.H08 Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu Đường thủy nội địa
    45 1.002796.000.00.00.H08 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp Đường bộ