CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 83 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    61 1.005088.000.00.00.H08 Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục Giáo dục nghề nghiệp
    62 1.005061.000.00.00.H08 Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
    63 1.000715.000.00.00.H08 Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục Kiểm định chất lượng giáo dục
    64 1.000711.000.00.00.H08 Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục Kiểm định chất lượng giáo dục
    65 1.000691.000.00.00.H08 Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
    66 1.001499.000.00.00.H08 Phê duyệt liên kết giáo dục Đào tạo với nước ngoài
    67 1.001497.000.00.00.H08 Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục Đào tạo với nước ngoài
    68 1.001496.000.00.00.H08 Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết Đào tạo với nước ngoài
    69 1.001495.000.00.00.H08 Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Đào tạo với nước ngoài
    70 1.001493.000.00.00.H08 Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Đào tạo với nước ngoài
    71 1.001492.000.00.00.H08 Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam Đào tạo với nước ngoài
    72 1.000939.000.00.00.H08 Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Đào tạo với nước ngoài
    73 1.006446.000.00.00.H08 Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Đào tạo với nước ngoài
    74 1.000718.000.00.00.H08 Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Đào tạo với nước ngoài
    75 1.000716.000.00.00.H08 Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Đào tạo với nước ngoài