CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 83 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    46 1.005081.000.00.00.H08 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục Giáo dục dân tộc
    47 1.005079.000.00.00.H08 Sáp nhập, chia tách trường phổ thông dân tộc nội trú Giáo dục dân tộc
    48 1.005076.000.00.00.H08 Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (Theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường) Giáo dục dân tộc
    49 1.005053.000.00.00.H08 Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
    50 1.005049.000.00.00.H08 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
    51 1.005025.000.00.00.H08 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
    52 1.005043.000.00.00.H08 Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
    53 1.005036.000.00.00.H08 Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin hoc) Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
    54 1.005195.000.00.00.H08 Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
    55 1.005359.000.00.00.H08 Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
    56 1.005069.000.00.00.H08 Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục Giáo dục nghề nghiệp
    57 1.005073.000.00.00.H08 Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
    58 1.005082.000.00.00.H08 Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp Giáo dục nghề nghiệp
    59 1.005354.000.00.00.H08 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp Giáo dục nghề nghiệp
    60 2.001989.000.00.00.H08 Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp Giáo dục nghề nghiệp