CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 83 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    16 1.008722.000.00.00.H08 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Đào tạo với nước ngoài
    17 1.008723.000.00.00.H08 Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Đào tạo với nước ngoài
    18 1.002407.000.00.00.H08 Xét, cấp học bổng chính sách Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
    19 1.006389.000.00.00.H08 giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) Giáo dục trung học
    20 3.000181.000.00.00.H08 Tuyển sinh trung học phổ thông Giáo dục trung học
    21 2.001985.000.00.00.H08 Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
    22 2.001806.000.00.00.H08 Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học Quy chế thi, tuyển sinh
    23 2.001987.000.00.00.H08 Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
    24 1.000181.000.00.00.H08 Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
    25 1.001000.000.00.00.H08 Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
    26 1.005144.000.00.00.H08 Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
    27 1.000259.000.00.00.H08 Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên Kiểm định chất lượng giáo dục
    28 1.000729.000.00.00.H08 Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
    29 2.000011.000.00.00.H08 Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
    30 2.002478.000.00.00.H08 Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông. Giáo dục trung học