CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 76 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 1.005036.000.00.00.H08 Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin hoc) Giáo dục và Đào tạo
47 1.005195.000.00.00.H08 Cho phép Trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục Giáo dục và Đào tạo
48 1.005359.000.00.00.H08 Cho phép Trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục và Đào tạo
49 1.005069.000.00.00.H08 Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục Giáo dục và Đào tạo
50 1.005073.000.00.00.H08 Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm Giáo dục và Đào tạo
51 1.005082.000.00.00.H08 Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp Giáo dục và Đào tạo
52 1.005354.000.00.00.H08 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp Giáo dục và Đào tạo
53 2.001989.000.00.00.H08 Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp Giáo dục và Đào tạo
54 1.005088.000.00.00.H08 Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục Giáo dục và Đào tạo
55 1.005061.000.00.00.H08 Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học Giáo dục và Đào tạo
56 1.000715.000.00.00.H08 Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục Giáo dục và Đào tạo
57 1.000711.000.00.00.H08 Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục Giáo dục và Đào tạo
58 1.000691.000.00.00.H08 Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia Giáo dục và Đào tạo
59 1.001499.000.00.00.H08 Phê duyệt liên kết giáo dục Giáo dục và Đào tạo
60 1.001497.000.00.00.H08 Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục Giáo dục và Đào tạo