CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 76 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 1.005070.000.00.00.H08 Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông Giáo dục và Đào tạo
32 1.006389.000.00.00.H08 Giải thể trường phổ thông trung học (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường phổ thông trung học) Giáo dục và Đào tạo
33 1.005015.000.00.00.H08 Thành lập Trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập Trường trung học phổ thông chuyên tư thục Giáo dục và Đào tạo
34 1.005008.000.00.00.H08 Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục Giáo dục và Đào tạo
35 1.004988.000.00.00.H08 Cho phép Trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại Giáo dục và Đào tạo
36 1.004999.000.00.00.H08 Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên Giáo dục và Đào tạo
37 1.004991.000.00.00.H08 Giải thể trường trung học phổ thông chuyên Giáo dục và Đào tạo
38 1.005084.000.00.00.H08 Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú Giáo dục và Đào tạo
39 1.005081.000.00.00.H08 Cho phép Trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục Giáo dục và Đào tạo
40 1.005079.000.00.00.H08 Sáp nhập, chia tách trường phổ thông dân tộc nội trú Giáo dục và Đào tạo
41 1.005076.000.00.00.H08 Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (Theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường) Giáo dục và Đào tạo
42 1.005053.000.00.00.H08 Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học Giáo dục và Đào tạo
43 1.005049.000.00.00.H08 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục Giáo dục và Đào tạo
44 1.005025.000.00.00.H08 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục và Đào tạo
45 1.005043.000.00.00.H08 Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học Giáo dục và Đào tạo