CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 76 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 1.000181.000.00.00.H08 Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa Giáo dục và Đào tạo
17 1.001000.000.00.00.H08 Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa Giáo dục và Đào tạo
18 1.005144.000.00.00.H08 Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên Giáo dục và Đào tạo
19 1.000259.000.00.00.H08 Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên Giáo dục và Đào tạo
20 1.000729.000.00.00.H08 Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên Giáo dục và Đào tạo
21 2.000011.000.00.00.H08 Thủ tục công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Giáo dục và Đào tạo
22 1.000270.000.00.00.H08 Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông Giáo dục và Đào tạo
23 1.001088.000.00.00.H08 Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học Giáo dục và Đào tạo
24 1.001714.000.00.00.H08 Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục Giáo dục và Đào tạo
25 1.004435.000.00.00.H08 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh Giáo dục và Đào tạo
26 1.004436.000.00.00.H08 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số Giáo dục và Đào tạo
27 1.002982.000.00.00.H08 Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người Giáo dục và Đào tạo
28 1.006388.000.00.00.H08 Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục Giáo dục và Đào tạo
29 1.005074.000.00.00.H08 Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục Giáo dục và Đào tạo
30 1.005067.000.00.00.H08 Cho phép Trường trung học phổ thông hoạt động trở lại Giáo dục và Đào tạo