CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 387 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    31 1.003490.000.00.00.H08 Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh Lữ hành
    32 1.008360.000.00.00.H08 Hỗ trợ người lao động tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động, nghỉ việc không hưởng lương do đại dịch COVID-19 Tiền lương
    33 1.000037.000.00.00.H08 Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp Huyện) Lâm nghiệp
    34 2.000633.000.00.00.H08 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
    35 2.001839.000.00.00.H08 Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục Giáo dục dân tộc
    36 1.010723.000.00.00.H08 Cấp giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường
    37 2.002363.000.00.00.H08 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Nuôi con nuôi
    38 1.010832.000.00.00.H08 Thăm viếng mộ liệt sĩ Người Có Công
    39 2.002307.000.00.00.H08_H Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh Người Có Công
    40 1.003434.000.00.00.H08 Hỗ trợ dự án liên kết Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    41 1.003605.000.00.00.H08 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    42 1.010938.000.00.00.H08 Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội
    43 1.010091.000.00.00.H08_H Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội Phòng, chống thiên tai
    44 2.002161.000.00.00.H08_H Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai Phòng, chống thiên tai
    45 2.001885.000.00.00.H08 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử