CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 171 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    76 2.000373.000.00.00.H08 Thủ tục công nhận hòa giải viên Hòa giải cơ sở
    77 1.000894.000.00.00.H08 Thủ tục đăng ký kết hôn Hộ tịch
    78 1.003281.000.00.00.H08 Bố trí ổn định dân cư trong huyện Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
    79 1.004964.000.00.00.H08 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia Người Có Công
    80 2.002161.000.00.00.H08 Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai Phòng, chống thiên tai
    81 2.000206.000.00.00.H08 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
    82 1.000748.000.00.00.H08 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình Thi đua - khen thưởng
    83 2.000337.000.00.00.H08 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất Thi đua - khen thưởng
    84 1.004946.000.00.00.H08_X Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em Trẻ em
    85 2.002228.000.00.00.H08 Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
    86 1.008903.000.00.00.H08 Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng đồng Thư viện
    87 1.000954.000.00.00.H08 Thủ tục xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm Văn hóa cơ sở
    88 BTXH2343_X04 Thủ tục hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc Bảo Trợ Xã Hội
    89 2.000913.000.00.00.H08 Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Chứng thực
    90 1.003688.000.00.00.H08_X Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu Đăng ký biện pháp bảo đảm