CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1943 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 2.002285.000.00.00.H08 Đăng ký khai thác tuyến. Đường bộ
32 1.001035.000.00.00.H08 Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý Đường bộ
33 1.001087.000.00.00.H08 Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác Đường bộ
34 1.001994.000.00.00.H08 Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến Đường bộ
35 1.002030.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu Đường bộ
36 1.002300.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế Đường bộ
37 1.005210.000.00.00.H08 Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác Đường bộ
38 2.000847.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất Đường bộ
39 2.001002.000.00.00.H08 Cấp Giấy phép lái xe quốc tế Đường bộ
40 2.002287.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng. Đường bộ
41 1.004088.000.00.00.H08 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Đường thủy nội địa
42 1.003930.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa Đường thủy nội địa
43 1.004002.000.00.00.H08 Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa
44 1.006391.000.00.00.H08 Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Đường thủy nội địa
45 2.001711.000.00.00.H08 Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Đường thủy nội địa