CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 2100 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    2041 1.001195.000.00.00.H08 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo Thể dục thể thao
    2042 1.001751.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy phép xe tập lái Đường bộ
    2043 2.000872.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn Đường bộ
    2044 1.003211.000.00.00.H08 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thủy lợi
    2045 1.000904.000.00.00.H08 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao tổ đối với môn Karate Thể dục thể thao
    2046 1.003203.000.00.00.H08 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thủy lợi
    2047 1.000883.000.00.00.H08 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn Thể dục thể thao
    2048 1.003188.000.00.00.H08 Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thủy lợi
    2049 1.000863.000.00.00.H08 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker Thể dục thể thao
    2050 1.004359.000.00.00.H08 Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản Thủy sản
    2051 1.000847.000.00.00.H08 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn Thể dục thể thao
    2052 1.000830.000.00.00.H08 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay Thể dục thể thao
    2053 1.001919.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng Đường bộ
    2054 1.004056.000.00.00.H08 Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá Thủy sản
    2055 1.000814.000.00.00.H08 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao Thể dục thể thao