CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 1988 thủ tục
    Hiển thị dòng/trang

    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực
    181 1.010196.000.00.00.H08 Thủ tục cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ (Cấp tỉnh) Sở Nội vụ tỉnh Bình Định Văn thư và Lưu trữ nhà nước
    182 1.009331.000.00.00.H08 Thủ tục hành chính thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Sở Nội vụ tỉnh Bình Định Tổ chức - Biên chế
    183 1.009339.000.00.00.H08 Thẩm định đề án vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Sở Nội vụ tỉnh Bình Định Tổ chức - Biên chế
    184 1.009352.000.00.00.H08 Thẩm định đề án vị trí việc làm. Sở Nội vụ tỉnh Bình Định Tổ chức - Biên chế
    185 1.009914.000.00.00.H08 Thủ tục hành chính về thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm, điều chỉnh vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết định của người đứng đầu Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Sở Nội vụ tỉnh Bình Định Tổ chức - Biên chế
    186 1.000924.000.00.00.H08 Thủ tục Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, ban, ngành đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Sở Nội vụ tỉnh Bình Định Thi đua - khen thưởng
    187 2.002191.000.00.00.H08 Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) Sở Tài chính tỉnh Bình Định Bồi thường nhà nước
    188 1.005429.000.00.00.H08 Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công Sở Tài chính tỉnh Bình Định Quản lý công sản
    189 2.002173.000.00.00.H08 Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội Sở Tài chính tỉnh Bình Định Quản lý công sản
    190 2.002217.000.00.00.H08 Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh Sở Tài chính tỉnh Bình Định Quản lý giá
    191 3.000214.000.00.00.H08 Thủ tục xử lý miễn lãi các khoản lãi chậm nộp của Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (cấp Tỉnh) Sở Tài chính tỉnh Bình Định Tài chính doanh nghiệp
    192 2.002206.000.00.00.H08 Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách Sở Tài chính tỉnh Bình Định Tin học - Thống kê
    193 1.005399.000.00.00.H08 Trả lại khu vực biển Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định Biển và hải đảo
    194 1.009481.000.00.00.H08 Công nhận khu vực biển Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định Biển và hải đảo
    195 2.000444.000.00.00.H08 Cấp lại giấy phép nhận chìm ( cấp tỉnh) Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định Biển và hải đảo