CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1966 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 1.004002.000.00.00.H08 Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa
47 1.006391.000.00.00.H08 Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Đường thủy nội địa
48 2.001211.000.00.00.H08 Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước Đường thủy nội địa
49 2.001711.000.00.00.H08 Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Đường thủy nội địa
50 1.006221.000.00.00.H08 Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp Hoạt động khoa học và công nghệ
51 2.000112.000.00.00.H08 Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước. Hoạt động khoa học và công nghệ
52 1.008423.000.00.00.H08 Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (cấp tỉnh) Đầu tư bằng nguồn vốn ODA
53 2.002283.000.00.00.H08 Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) Đấu thầu
54 1.008384.000.00.00.H08 Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với Dự án sân gôn thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Đầu tư tại Việt nam
55 2.001918.000.00.00.H08 Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Đầu tư tại Việt nam
56 1.009491.000.00.00.H08 Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (Cấp tỉnh) Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
57 2.002159.000.00.00.H08 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Quản lý xây dựng công trình
58 2.001610.000.00.00.H08 Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
59 2.002041.000.00.00.H08 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
60 1.005003.000.00.00.H08 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã