CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1966 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 2.001547.000.00.00.H08 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp Hóa Chất
17 2.000046.000.00.00.H08 Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng Khoa học công nghệ
18 2.001646.000.00.00.H08 Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Lưu thông hàng hóa trong nước
19 1.002696.000.00.00.H08 Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành Quản lý chất lượng công trình xây dựng
20 2.000309.000.00.00.H08 Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương Quản Lý Cạnh Tranh
21 2.001640.000.00.00.H08 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
22 2.000063.000.00.00.H08 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Thương Mại Quốc Tế
23 2.000229.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Vật liệu nổ công nghiệp
24 2.000033.000.00.00.H08 Thông báo hoạt động khuyến mại Xúc tiến thương mại
25 1.004594.000.00.00.H08 Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch Dịch vụ Du lịch khác
26 1.004528.000.00.00.H08 Công nhận điểm du lịch Lữ hành
27 1.000288.000.00.00.H08 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia Giáo dục và Đào tạo
28 2.001988.000.00.00.H08 Giải thể Trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân về việc thành lập Trường trung cấp sư phạm) Giáo dục và Đào tạo
29 1.001942.000.00.00.H08 Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non Quy chế thi, tuyển sinh
30 1.009394.000.00.00.H08 Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển Quy chế thi, tuyển sinh