CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 162 thủ tục
    Hiển thị dòng/trang

    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    1 2.000465.000.00.00.H08 Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, thôn tổ dân phố Chính quyền địa phương
    2 1.001739.000.00.00.H08 Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Bảo Trợ Xã Hội
    3 1.001776.000.00.00.H08 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Bảo Trợ Xã Hội
    4 2.000744.000.00.00.H08 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng Bảo Trợ Xã Hội
    5 2.000751.000.00.00.H08 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở Bảo Trợ Xã Hội
    6 1.000506.000.00.00.H08 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm Bảo Trợ Xã Hội
    7 2.000286.000.00.00.H08 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện Bảo Trợ Xã Hội
    8 2.000908.000.00.00.H08 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Chứng thực
    9 1.003554.000.00.00.H08 Hòa giải tranh chấp đất đai (cấp xã) Đất đai
    10 2.001088.000.00.00.H08 Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. Dân số
    11 1.002192.000.00.00.H08 Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ. Dân số
    12 1.004088.000.00.00.H08_X Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Đường thủy nội địa
    13 2.001810.000.00.00.H08 Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) Các cơ sở giáo dục khác
    14 2.001457.000.00.00.H08 Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật Phổ biến giáo dục pháp luật
    15 1.004873.000.00.00.H08 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Hộ tịch