CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 395 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    1 1.003841.000.00.00.H08 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội Quản lý nhà nước về hội, quỹ xã hội, Tổ chức phi chính phủ
    2 2.000465.000.00.00.H08_H Thẩm định thành lập thôn mới, tổ dân phố mới Chính quyền địa phương (Xây dựng chính quyền)
    3 1.009482.000.00.00.H08 Công nhận khu vực biển cấp huyện Biển và hải đảo
    4 1.005462.000.00.00.H08 Phục hồi danh dự (cấp huyện) Bồi thường nhà nước
    5 1.001731.000.00.00.H08 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội Bảo Trợ Xã Hội
    6 2.000777.000.00.00.H08 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc Bảo Trợ Xã Hội
    7 2.000282.000.00.00.H08 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện Bảo Trợ Xã Hội
    8 2.002096.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện Công nghiệp địa phương
    9 2.000908.000.00.00.H08 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Chứng thực
    10 1.002214.000.00.00.H08 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý Đất đai
    11 1.005398.000.00.00.H08 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Đất đai
    12 2.000395.000.00.00.H08 Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện Đất đai
    13 1.004583.000.00.00.H08 Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất. Đăng ký biện pháp bảo đảm
    14 1.004088.000.00.00.H08 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Đường thủy nội địa
    15 1.004551.000.00.00.H08 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Dịch vụ Du lịch khác