CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 521 thủ tục
    Hiển thị dòng/trang

    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    31 2.002408.000.00.00.H08 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện Giải quyết khiếu nại
    32 1.009992.000.00.00.H08 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (Trường hợp được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp) Hoạt động xây dựng
    33 2.000979.000.00.00.H08 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (cấp huyện) Phổ biến giáo dục pháp luật
    34 1.004873.000.00.00.H08 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Hộ tịch
    35 2.000635.000.00.00.H08 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch Hộ tịch
    36 2.000635.000.00.00.H08 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch Hộ tịch
    37 2.000554.000.00.00.H08 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Hộ tịch
    38 2.000986.000.00.00.H08 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch
    39 2.001283.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
    40 1.003490.000.00.00.H08 Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh Lữ hành
    41 1.004959.000.00.00.H08 Thủ tục Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền Lao động
    42 1.008360.000.00.00.H08 Hỗ trợ người lao động tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động, nghỉ việc không hưởng lương do đại dịch COVID-19 Tiền lương
    43 1.000037.000.00.00.H08 Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp Huyện) Lâm nghiệp
    44 2.000633.000.00.00.H08 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
    45 1.010736.000.00.00.H08 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường Môi trường