CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 113 thủ tục
    Hiển thị dòng/trang

    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    46 1.005189.000.00.00.H08 Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) Biển và hải đảo
    47 1.005401.000.00.00.H08 Giao khu vực biển Biển và hải đảo
    48 1.005408.000.00.00.H08 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) Địa chất và khoáng sản
    49 1.001039.000.00.00.H08 Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Đất đai - Chi cục QL đất đai
    50 1.004199.000.00.00.H08 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai
    51 1.004253.000.00.00.H08 Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ (cấp tỉnh) Tài nguyên nước
    52 1.005181.000.00.00.H08 Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh) Biển và hải đảo
    53 2.000472.000.00.00.H08 Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) Biển và hải đảo
    54 1.004481.000.00.00.H08 Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản Địa chất và khoáng sản
    55 1.004267.000.00.00.H08 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Đất đai - Chi cục QL đất đai
    56 1.003003.000.00.00.H08 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Đất đai - Văn phòng đăng ký đất đai
    57 1.000824.000.00.00.H08 Cấp lại giấy phép tài nguyên nước (TTHC cấp tỉnh) Tài nguyên nước
    58 1.004223.000.00.00.H08 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Tài nguyên nước
    59 1.000705.000.00.00.H08 Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp tỉnh) Biển và hải đảo
    60 1.000969.000.00.00.H08 Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) Biển và hải đảo