CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


    Tìm thấy 2112 thủ tục
    STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
    2086 1.010729.000.00.00.H08 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) Môi trường
    2087 1.010730.000.00.00.H08 Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) Môi trường
    2088 1.010696.000.00.00.H08 Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ Lưu thông hàng hóa trong nước
    2089 1.001023.000.00.00.H08 Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia Đường bộ
    2090 1.002268.000.00.00.H08 Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Đường bộ
    2091 1.002859.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào Đường bộ
    2092 1.002861.000.00.00.H08 Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào Đường bộ
    2093 1.002869.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Đường bộ
    2094 1.002877.000.00.00.H08 Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Đường bộ
    2095 1.010708.000.00.00.H08 Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Đường bộ
    2096 1.010709.000.00.00.H08 Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Đường bộ
    2097 1.010710.000.00.00.H08 Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia Đường bộ
    2098 1.010711.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia Đường bộ
    2099 1.001577.000.00.00.H08 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia Đường bộ
    2100 1.001737.000.00.00.H08 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc Đường bộ