CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1966 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 1.000703.000.00.00.H08 Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Đường bộ
32 2.002287.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng. Đường bộ
33 1.001001.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo Đường bộ
34 2.002285.000.00.00.H08 Đăng ký khai thác tuyến. Đường bộ
35 1.001035.000.00.00.H08 Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý Đường bộ
36 1.001087.000.00.00.H08 Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác Đường bộ
37 1.001994.000.00.00.H08 Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến Đường bộ
38 1.002030.000.00.00.H08 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu Đường bộ
39 1.002300.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế Đường bộ
40 1.005210.000.00.00.H08 Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác Đường bộ
41 2.000847.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất Đường bộ
42 2.001002.000.00.00.H08 Cấp Giấy phép lái xe quốc tế Đường bộ
43 1.004088.000.00.00.H08 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Đường thủy nội địa
44 1.009442.000.00.00.H08 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa Đường thủy nội địa
45 1.003930.000.00.00.H08 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa Đường thủy nội địa